Bản dịch của từ Stakeout trong tiếng Việt

Stakeout

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stakeout(Noun)

stˈeɪkaʊt
stˈeɪkaʊt
01

Khoảng thời gian mà một địa điểm được giữ trong tầm quan sát bí mật hoặc liên tục (thường do cảnh sát hoặc điều tra viên) để theo dõi hành động của người hoặc sự việc xảy ra ở đó.

A period during which a place is kept under surveillance.

Ví dụ

Dạng danh từ của Stakeout (Noun)

SingularPlural

Stakeout

Stakeouts

Stakeout(Verb)

stˈeɪkaʊt
stˈeɪkaʊt
01

Giữ một địa điểm, tòa nhà… dưới sự theo dõi bí mật hoặc quan sát liên tục để phát hiện hoạt động đáng ngờ hoặc chờ thời cơ (thường do cảnh sát, bảo vệ hoặc thám tử thực hiện).

Keep a place building etc under surveillance.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ