Bản dịch của từ Stalking trong tiếng Việt

Stalking

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stalking(Verb)

stˈɔkɪŋ
stˈɔkɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ/động danh từ của “stalk”. Thông thường dùng để chỉ hành động theo dõi ai đó một cách lén lút, ám ảnh hoặc truy bám họ liên tục; cũng có thể nghĩa là rình rập, lặng lẽ tiến đến gần ai (hoặc theo dõi người nổi tiếng trên mạng).

Present participle and gerund of stalk.

Ví dụ

Dạng động từ của Stalking (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Stalk

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Stalked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Stalked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Stalks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Stalking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ