stalking
stalking (Verb)
Nghĩa 01
Dạng hiện tại phân từ/động danh từ của “stalk”. Thông thường dùng để chỉ hành động theo dõi ai đó một cách lén lút, ám ảnh hoặc truy bám họ liên tục; cũng có thể nghĩa là rình rập, lặng lẽ tiến đến gần ai (hoặc theo dõi người nổi tiếng trên mạng).
present participle and gerund of stalk.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của stalking (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | stalk |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | stalked |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | stalked |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | stalks |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | stalking |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Stalking là hành vi theo dõi hoặc quấy rối một cá nhân một cách lặp đi lặp lại, có thể bao gồm việc giám sát, đe dọa hoặc làm phiền. Từ này không có sự khác biệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, cả hai đều sử dụng "stalking" với ý nghĩa tương tự trong các bối cảnh pháp lý và xã hội. Hành vi này được xem là vi phạm quyền riêng tư và có thể dẫn đến hậu quả pháp lý nghiêm trọng.