Bản dịch của từ Stand up to trong tiếng Việt

Stand up to

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stand up to(Phrase)

stˈænd ˈʌp tˈu
stˈænd ˈʌp tˈu
01

Đối đầu với ai đó hoặc điều gì đó một cách kiên quyết.

To confront someone or something in a determined way.

Ví dụ
02

Để tự bảo vệ mình trước những thách thức hoặc tấn công.

To defend oneself against challenges or attacks.

Ví dụ
03

Để chống lại hoặc chịu được áp lực.

To resist or withstand pressure.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh