Bản dịch của từ Standard clients trong tiếng Việt

Standard clients

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Standard clients(Noun)

stˈændəd klˈaɪənts
ˈstændɝd ˈkɫaɪənts
01

Một quy tắc hoặc nguyên tắc được sử dụng làm cơ sở để đánh giá

A rule or principle used as the basis for judgment.

Một quy tắc hoặc nguyên tắc được dùng làm nền tảng để đưa ra nhận định.

Ví dụ
02

Một ý tưởng hay vật dùng để làm chuẩn mực

An idea or object used as a benchmark for evaluation.

一个想法或事物被用作评判的标准。

Ví dụ
03

Một mức độ chất lượng hoặc thành tựu

A certain level of quality or achievement.

一个质量或成就的水平

Ví dụ

Standard clients(Phrase)

stˈændəd klˈaɪənts
ˈstændɝd ˈkɫaɪənts
01

Khách hàng tuân thủ các tiêu chuẩn nhất định

A rule or principle used as a basis for making judgments.

符合特定标准的客户

Ví dụ
02

Một bộ quy chuẩn hoặc yêu cầu do khách hàng đặt ra

A standard of quality or achievement

一套由客户制定的规范或要求

Ví dụ
03

Thuật ngữ để chỉ những khách hàng đáp ứng các tiêu chí cụ thể

An idea or object used as a standard of measurement.

用于识别符合特定条件客户的术语

Ví dụ