Bản dịch của từ Standard deduction trong tiếng Việt

Standard deduction

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Standard deduction (Noun)

stˈændɚd dɨdˈʌkʃən
stˈændɚd dɨdˈʌkʃən
01

Một số tiền cụ thể làm giảm thu nhập chịu thuế của một cá nhân hoặc một cặp vợ chồng nộp đơn chung.

A specific amount that reduces the taxable income of an individual or a couple filing a joint return.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Khoản khấu trừ cố định được phép bởi cơ quan thuế mà người nộp thuế có thể chiết khấu thay vì liệt kê từng khấu trừ.

The fixed deduction allowed by the tax authorities that can be taken by taxpayers instead of itemizing deductions.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một số tiền tiêu chuẩn dùng trong việc tính toán nghĩa vụ thuế giúp đơn giản hóa quy trình nộp thuế.

A standardized amount used in the calculation of tax liability that simplifies the filing process.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Standard deduction cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Standard deduction

Không có idiom phù hợp