Bản dịch của từ Standard deduction trong tiếng Việt
Standard deduction
Noun [U/C]

Standard deduction (Noun)
stˈændɚd dɨdˈʌkʃən
stˈændɚd dɨdˈʌkʃən
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Một số tiền tiêu chuẩn dùng trong việc tính toán nghĩa vụ thuế giúp đơn giản hóa quy trình nộp thuế.
A standardized amount used in the calculation of tax liability that simplifies the filing process.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Standard deduction
Không có idiom phù hợp