Bản dịch của từ Standard workweek trong tiếng Việt

Standard workweek

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Standard workweek(Noun)

stˈændɚd wɝˈkwˌik
stˈændɚd wɝˈkwˌik
01

Số giờ điển hình mà một nhân viên được mong đợi làm việc trong một tuần, thường được sử dụng để xác định tính đủ điều kiện nhận trợ cấp làm thêm giờ.

The typical number of hours an employee is expected to work in a week, often used to determine eligibility for overtime pay.

Ví dụ
02

Một khoảng thời gian xác định trong đó giờ làm việc chuẩn được đặt ra, thường là năm ngày từ thứ Hai đến thứ Sáu.

A defined period during which standard working hours are set, typically five days from Monday to Friday.

Ví dụ
03

Một tiêu chuẩn đã được thiết lập cho giờ làm việc thường lệ của nhân viên trong một ngành hoặc tổ chức cụ thể.

An established norm for the regular working hours of employees within a specific industry or organization.

Ví dụ