Bản dịch của từ Standards trong tiếng Việt

Standards

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Standards (Noun)

stˈændɚdz
stˈændɚdz
01

Số nhiều của tiêu chuẩn.

Plural of standard.

Ví dụ

Society must uphold high standards for education and public health.

Xã hội phải duy trì các tiêu chuẩn cao về giáo dục và sức khỏe cộng đồng.

Many people do not meet the social standards expected in their community.

Nhiều người không đạt tiêu chuẩn xã hội mong đợi trong cộng đồng của họ.

What social standards are necessary for a healthy community environment?

Các tiêu chuẩn xã hội nào là cần thiết cho một môi trường cộng đồng lành mạnh?

02

Nguyên tắc ứng xử được hình thành bởi ý tưởng về đạo đức, sự đứng đắn và danh dự của một người.

Principles of conduct shaped by ones ideas of morality decency and honor.

Ví dụ

Many people believe that social standards should evolve with society.

Nhiều người tin rằng các tiêu chuẩn xã hội nên phát triển theo xã hội.

Not everyone agrees on what the social standards should be today.

Không phải ai cũng đồng ý về những tiêu chuẩn xã hội hiện nay.

What social standards do you think are important for our community?

Bạn nghĩ những tiêu chuẩn xã hội nào là quan trọng cho cộng đồng của chúng ta?

Dạng danh từ của Standards (Noun)

SingularPlural

Standard

Standards

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/standards/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 01/07/2023
[...] By tearing down old buildings and constructing new ones, we can ensure adherence to safety [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 01/07/2023
Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 30/09/2021
[...] Meanwhile, the internet has enabled an easier way to publish news with fewer regulations or editorial [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 30/09/2021
Cách lên dàn bài và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề Food
[...] More income will be generated for those involved in the food's production, including farmers and growers, which will, in turn, enhance their of living [...]Trích: Cách lên dàn bài và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề Food
Tổng hợp bài mẫu IELTS Writing Task 2 dạng Agree or Disagree
[...] To begin with, although people in wealthy and developed countries have higher living they often face more mental health problems [...]Trích: Tổng hợp bài mẫu IELTS Writing Task 2 dạng Agree or Disagree

Idiom with Standards

Không có idiom phù hợp