Bản dịch của từ Start from scratch trong tiếng Việt
Start from scratch
Phrase

Start from scratch(Phrase)
stˈɑɹt fɹˈʌm skɹˈætʃ
stˈɑɹt fɹˈʌm skɹˈætʃ
02
Khởi động lại một dự án hoặc nhiệm vụ sau khi loại bỏ những nỗ lực trước đó.
To restart a project or task after discarding previous efforts
从头开始 - 指彻底放弃之前的努力,重新启动一个项目或任务
Ví dụ
03
Tham gia vào một quá trình mà không có bất kỳ sự chuẩn bị hoặc nền tảng nào trước đó.
To engage in a process without any prior preparation or foundation
从零开始 - 从无到有地进行;不依赖任何先前的准备或基础
Ví dụ
