Bản dịch của từ Start out trong tiếng Việt

Start out

Phrase Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Start out(Phrase)

stɑɹt aʊt
stɑɹt aʊt
01

Bắt đầu theo một cách nhất định, thường với số lượng, mức độ hoặc trạng thái còn ít/nhỏ; khởi sự ban đầu như vậy rồi có thể thay đổi sau.

To begin a particular way with only a little.

以少量开始

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Start out(Verb)

stɑɹt aʊt
stɑɹt aʊt
01

Bắt đầu làm việc gì đó theo một cách hoặc phương thức nhất định.

To begin doing something in a particular way.

以特定方式开始做某事

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh