Anh - Việt

Bản dịch của từ Starveling trong tiếng Việt

starveling

AdjectiveNoun

starveling (Adjective)

/stˈɑɹvlɪŋ/
/stˈɑɹvlɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Thiếu ăn trầm trọng dẫn đến gầy yếu, ốm rạc; cơ thể hốc hác vì không đủ thức ăn.

Lacking enough food emaciated.

Ví dụ
Những đứa trẻ gầy gò trong làng cần hỗ trợ thực phẩm ngay lập tức.The starveling children in the village need immediate food assistance.
Nhiều gia đình gầy gò không nhận đủ sự giúp đỡ từ chính phủ.Many starveling families do not receive enough help from the government.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

starveling (Noun)

/stˈɑɹvlɪŋ/
/stˈɑɹvlɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Một người hoặc động vật bị suy dinh dưỡng, gầy guộc, hao gầy do thiếu ăn; trên người có vẻ đói khát và yếu ớt.

An undernourished or emaciated person or animal.

Ví dụ
Nhiều người gầy gò lang thang trên các đường phố ở Los Angeles.Many starvelings roam the streets of downtown Los Angeles.
Không có người gầy gò nào trong các chương trình thực phẩm của cộng đồng chúng tôi.There are no starvelings in our community food programs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh