Bản dịch của từ State capitalism trong tiếng Việt
State capitalism

State capitalism(Noun)
Một dạng chủ nghĩa tư bản mà chính phủ sở hữu và vận hành các phương tiện sản xuất cũng như kiểm soát hoạt động kinh tế.
This is a form of capitalism where the government owns and operates the means of production and controls economic activities.
这是一种资本主义形式,政府拥有并管理生产资料,控制经济活动。
Hệ thống mà trong đó nhà nước đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế thông qua việc sở hữu tài sản và các biện pháp điều tiết.
A system where the government plays a significant role in the economy through owning assets and implementing regulatory measures.
这是一个国家在经济中扮演关键角色的体系,通过拥有资产和采取调控措施来实现。
Một hệ thống kinh tế trong đó nhà nước tham gia vào các hoạt động thương mại (hướng lợi nhuận) và hỗ trợ các nguyên tắc của thị trường tư bản.
An economic system where the government engages in profit-making commercial activities and supports the principles of a capitalist market.
这是一套经济体制,政府既参与盈利性商业活动,又支持市场资本原则。
