Bản dịch của từ State of confusion trong tiếng Việt

State of confusion

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

State of confusion(Noun)

stˈeɪt ˈʌv kənfjˈuʒən
stˈeɪt ˈʌv kənfjˈuʒən
01

Một tình huống được đặc trưng bởi sự thiếu rõ ràng hoặc chắc chắn.

A situation characterized by a lack of clarity or certainty.

Ví dụ
02

Một trạng thái tâm lý khi ai đó không chắc chắn về những gì đang diễn ra.

A mental condition where one is unsure about what is happening.

Ví dụ
03

Một trạng thái hỗn loạn hoặc rối ren của suy nghĩ và cảm xúc.

A state of disorder or disarray of thoughts and feelings.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh