Bản dịch của từ State-oriented programming trong tiếng Việt

State-oriented programming

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

State-oriented programming(Noun)

stˈeɪtɔːrɪəntɪd prˈəʊɡræmɪŋ
ˈsteɪtɝiəntɪd ˈproʊˌɡræmɪŋ
01

Một mô hình lập trình tập trung vào việc duy trì và chuyển đổi giữa nhiều trạng thái khác nhau trong một ứng dụng phần mềm

This is a programming paradigm focused on maintaining and transitioning between different states within a software application.

这是一种强调在软件应用中维护不同状态之间转变和传递的编程方式。

Ví dụ
02

Một phương pháp nhấn mạnh việc dùng trạng thái để hướng dẫn cấu trúc và luồng điều khiển của chương trình.

This approach emphasizes using states to guide the structure and flow of the program.

这是一种强调利用状态来指导程序结构和流程的方法。

Ví dụ
03

Một phương pháp trong phát triển phần mềm tập trung vào quản lý trạng thái trong các ứng dụng

A method in software development that prioritizes state management within applications.

在软件开发中,一种强调在应用程序中管理状态优先的方法。

Ví dụ