Bản dịch của từ Status quo initiative trong tiếng Việt
Status quo initiative
Phrase

Status quo initiative(Phrase)
stˈeɪtəs kwˈəʊ ɪnˈɪʃɪətˌɪv
ˈsteɪtəs ˈkwoʊ ˌɪˈnɪʃiətɪv
Ví dụ
02
Tình hình hiện tại, đặc biệt liên quan đến các vấn đề xã hội hoặc chính trị
The current situation, especially regarding social or political issues.
关于社会或政治问题的当前状况
Ví dụ
