Bản dịch của từ Stay connected with trong tiếng Việt

Stay connected with

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stay connected with(Phrase)

stˈeɪ kənˈɛktɪd wˈɪθ
ˈsteɪ kəˈnɛktɪd ˈwɪθ
01

Duy trì mối quan hệ hoặc giao tiếp với ai đó, đặc biệt là qua các phương tiện kỹ thuật số.

To maintain a relationship or communication with someone especially through digital means

Ví dụ
02

Giữ liên lạc với ai đó hoặc một điều gì đó

To remain in contact with someone or something

Ví dụ
03

Để theo dõi cập nhật hoặc hoạt động của ai đó.

To keep up with someone’s updates news or activities

Ví dụ