Bản dịch của từ Stay strong trong tiếng Việt
Stay strong
Phrase

Stay strong(Phrase)
stˈeɪ strˈɒŋ
ˈsteɪ ˈstrɔŋ
Ví dụ
02
Chịu đựng hoặc vượt qua thử thách trong khi vẫn giữ vững quyết tâm
Endure or face challenges while staying determined.
在面对挑战时坚持不懈、保持坚决的态度
Ví dụ
03
Giữ vững dũng khí hoặc ý chí trước nghịch cảnh
Maintain bravery or determination in the face of challenges.
在逆境中保持勇气或决心
Ví dụ
