Bản dịch của từ Stay true to trong tiếng Việt
Stay true to
Phrase

Stay true to(Phrase)
stˈeɪ trˈuː tˈuː
ˈsteɪ ˈtru ˈtoʊ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Chân thành và nhất quán trong hành động của một người
Be honest and consistent in your actions.
对自己的行为保持诚实和一贯性
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Giữ vững niềm tin vào các giá trị, nguyên tắc hoặc phẩm chất của bản thân
Stay true to your core values or principles.
坚持自己的信仰、价值观或原则
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
