Bản dịch của từ Stay true to trong tiếng Việt

Stay true to

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stay true to(Phrase)

stˈeɪ trˈuː tˈuː
ˈsteɪ ˈtru ˈtoʊ
01

Tuân thủ một cách nhất quán mà không sai lệch

To strictly adhere to something

严格遵守某事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Chân thành và nhất quán trong hành động của một người

Be honest and consistent in your actions.

对自己的行为保持诚实和一贯性

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Giữ vững niềm tin vào các giá trị, nguyên tắc hoặc phẩm chất của bản thân

Stay true to your core values or principles.

坚持自己的信仰、价值观或原则

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa