Bản dịch của từ Staying grounded trong tiếng Việt

Staying grounded

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Staying grounded(Phrase)

stˈeɪɪŋ ɡrˈaʊndɪd
ˈsteɪɪŋ ˈɡraʊndɪd
01

Duy trì sự kết nối với thực tại và không trở nên quá tham vọng hay xa rời thực tế

To stay grounded and avoid becoming overly ambitious or disconnected

保持与现实的联系,不要变得过于雄心勃勃或脱离实际

Ví dụ
02

Giữ bình tĩnh và ổn định trong tình huống khó khăn

Stay calm and composed in tough situations.

在困难的情况下保持冷静和稳定

Ví dụ
03

Duy trì một quan điểm hoặc tầm nhìn thực tế

Maintain a realistic outlook

保持务实的态度

Ví dụ