Bản dịch của từ Staying grounded trong tiếng Việt
Staying grounded
Phrase

Staying grounded(Phrase)
stˈeɪɪŋ ɡrˈaʊndɪd
ˈsteɪɪŋ ˈɡraʊndɪd
01
Duy trì sự kết nối với thực tại và không trở nên quá tham vọng hay xa rời thực tế
To stay grounded and avoid becoming overly ambitious or disconnected
保持与现实的联系,不要变得过于雄心勃勃或脱离实际
Ví dụ
Ví dụ
