Anh - Việt

Bản dịch của từ Steadily trong tiếng Việt

steadily

Adverb

steadily (Adverb)

/stˈɛdəli/
/stˈɛdəli/
AI

Nghĩa 01

Một cách đều đặn, không thay đổi đột ngột; tiến triển ổn định theo thời gian.

In a steady manner with a steady progression.

Ví dụ
Tỷ lệ biết chữ ở khu vực đang tăng ổn định.The literacy rate in the region has been steadily increasing.
Cô ấy đã ổn định tình nguyện tại trại cứu trợ địa phương từ nhiều năm nay.She has been steadily volunteering at the local shelter for years.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của steadily (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

steadily

đều đặn

more steadily

đều đặn hơn

most steadily

đều đặn nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh