Anh - Việt

Bản dịch của từ Steepen trong tiếng Việt

steepen

Verb

steepen (Verb)

/stˈipn/
/stˈipn/
AI

Nghĩa 01

Trở nên dốc hơn hoặc làm cho (một con đường, mặt nghiêng, độ dốc) trở nên dốc hơn.

Become or cause to become steeper.

Ví dụ
Chính phủ dự định làm tăng mức thuế đối với người có thu nhập cao.The government plans to steepen the tax rates for high earners.
Họ không muốn làm tăng sự phân chia giữa người giàu và nghèo.They do not want to steepen the divide between rich and poor.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh