Bản dịch của từ Steep trong tiếng Việt

Steep

Adjective Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Steep(Adjective)

stˈip
stˈip
01

(mô tả một sườn dốc, cầu thang hoặc góc) dựng đứng, dốc mạnh; gần như vuông góc, có độ nghiêng lớn khiến việc lên xuống khó hoặc nhanh.

(of a slope, flight of stairs, or angle) rising or falling sharply; almost perpendicular.

陡峭的,几乎垂直的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(về giá cả hoặc yêu cầu) quá cao, không hợp lý hoặc đòi hỏi quá mức so với mức trung bình hoặc khả năng chi trả.

(of a price or demand) not reasonable; excessive.

价格过高,不合理

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Steep (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Steep

Dốc

Steeper

Dốc hơn

Steepest

Dốc nhất

Steep(Verb)

stˈip
stˈip
01

Ngâm, ngấm vào; khiến một thứ gì đó bị bao quanh hoặc thấm đầy bởi một đặc tính, ảnh hưởng hoặc chất lỏng. Trong ngữ cảnh trừu tượng, “steep” nghĩa là khiến ai/cái gì bị ảnh hưởng mạnh mẽ bởi một cảm xúc, ý tưởng hoặc đặc điểm.

Surround or fill with a quality or influence.

浸泡或充满某种特质或影响

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Ngâm thực phẩm, lá trà hoặc nguyên liệu vào nước hoặc chất lỏng khác để lấy hương vị hoặc làm cho chúng mềm ra.

Soak (food or tea) in water or other liquid so as to extract its flavour or to soften it.

浸泡食物或茶以提取味道。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Steep (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Steep

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Steeped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Steeped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Steeps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Steeping

Steep(Noun)

stˈip
stˈip
01

Một sườn núi dốc, có độ nghiêng lớn khiến việc leo lên hoặc xuống khó khăn.

A steep mountain slope.

陡峭的山坡

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ