Bản dịch của từ Steep trong tiếng Việt

Steep

AdjectiveNounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Steep (Adjective)

stˈip
stˈip
01

(mô tả một sườn dốc, cầu thang hoặc góc) dựng đứng, dốc mạnh; gần như vuông góc, có độ nghiêng lớn khiến việc lên xuống khó hoặc nhanh.

(of a slope, flight of stairs, or angle) rising or falling sharply; almost perpendicular.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(về giá cả hoặc yêu cầu) quá cao, không hợp lý hoặc đòi hỏi quá mức so với mức trung bình hoặc khả năng chi trả.

(of a price or demand) not reasonable; excessive.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Steep (Noun)

stˈip
stˈip
01

Một sườn núi dốc, có độ nghiêng lớn khiến việc leo lên hoặc xuống khó khăn.

A steep mountain slope.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Steep (Verb)

stˈip
stˈip
01

Ngâm, ngấm vào; khiến một thứ gì đó bị bao quanh hoặc thấm đầy bởi một đặc tính, ảnh hưởng hoặc chất lỏng. Trong ngữ cảnh trừu tượng, “steep” nghĩa là khiến ai/cái gì bị ảnh hưởng mạnh mẽ bởi một cảm xúc, ý tưởng hoặc đặc điểm.

Surround or fill with a quality or influence.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ