Bản dịch của từ Stenosis trong tiếng Việt

Stenosis

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stenosis (Noun)

stɪnˈoʊsɪs
stɪnˈoʊsɪs
01

Sự thu hẹp bất thường của một lối đi trong cơ thể.

The abnormal narrowing of a passage in the body.

Ví dụ

The doctor diagnosed her with stenosis in her spinal cord.

Bác sĩ chẩn đoán cô ấy mắc bệnh co thắt ở tủy sống.

Ignoring the symptoms of stenosis can lead to serious health issues.

Bỏ qua các triệu chứng của co thắt có thể dẫn đến vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.

Is stenosis a common health condition among elderly individuals?

Liệu co thắt có phải là một tình trạng sức khỏe phổ biến ở người cao tuổi không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Stenosis cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Stenosis

Không có idiom phù hợp