Bản dịch của từ Step-sibling trong tiếng Việt
Step-sibling
Noun [U/C]

Step-sibling(Noun)
stˈɛpsaɪblɪŋ
ˈstepˌsɪb.lɪŋ
01
Anh/chị/em mà một người có được khi cha hoặc mẹ kết hôn với người đã có con.
A brother or sister acquired because one's parent married someone who already had children.
Ví dụ
02
Anh/chị/em cùng cha dượng hoặc cùng mẹ kế; anh/chị/em không có quan hệ huyết thống (là con riêng của vợ hoặc chồng sau khi tái hôn).
A child of one's stepparent; a sibling related by the remarriage of a parent, not by blood.
Ví dụ
03
Anh trai/Em trai/Chị gái/Em gái cùng cha dượng/mẹ kế; trong văn nói còn dùng các từ như 'anh/em kế', 'anh/chị em cùng cha/mẹ kế'.
Informal terms for male or female step-siblings (stepbrother/stepsister).
Ví dụ
