Bản dịch của từ Stepover trong tiếng Việt

Stepover

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stepover(Noun)

stˈɛpoʊɚ
stˈɛpoʊɚ
01

Một động tác kỹ thuật trong bóng đá, khi cầu thủ dùng chân vờ như sẽ chạm hoặc chuyền bóng qua đối phương rồi khéo léo đi bóng vòng qua họ để qua người.

A skillful way of moving the ball around an opponent in football.

Ví dụ

Stepover(Verb)

stˈɛpoʊɚ
stˈɛpoʊɚ
01

Kỹ thuật rê bóng qua, giả vờ rồi dẫn bóng qua đối phương một cách khéo léo trong bóng đá để qua người.

Move the ball around an opponent skillfully in football.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh