Bản dịch của từ Stereoisomerism trong tiếng Việt

Stereoisomerism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stereoisomerism(Noun)

stɛɹioʊaɪsˈɑməɹɪzəm
stɛɹioʊaɪsˈɑməɹɪzəm
01

(hóa học) Một dạng đồng phân trong đó các nguyên tử được sắp xếp khác nhau xung quanh một tâm bất đối xứng (hoặc tâm bất đối xứng). Chúng thể hiện hoạt động quang học và trong một phân tử có một trung tâm bất đối, hai đồng phân (đồng phân đối quang) là hình ảnh phản chiếu của nhau trong khi trong một phân tử có nhiều trung tâm bất đối, các đồng phân (diastereoisomers) thường không phải là hình ảnh phản chiếu.

Chemistry A form of isomerism in which atoms are arranged differently about a chiral centre or centre of asymmetry They exhibit optical activity and in a molecule with a single chiral centre the two isomers enantiomers are mirror images of each other whereas in a molecule with multiple chiral centres the isomers diastereoisomers are not normally mirror images.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh