Anh - Việt
stern
Noun CountableAdjective
stern (Noun Countable)
/stˈɜːn/
/ˈstɝn/
AI
Ví dụ
Phần đuôi của phà chở hàng cứu trợ sau trận lũ ở Manila.The ferry's stern carried relief supplies after Manila's flood.
Phần đuôi của chiếc thuyền cũ không đủ an toàn cho người cao tuổi ngồi.The old boat's stern did not support safe seating for elderly passengers.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
stern (Adjective)
/stˈɜːn/
/ˈstɝn/
AI
Nghĩa 01
nghiêm khắc và nghiêm nghị, thường thể hiện sự không hài lòng hoặc yêu cầu người khác phải tuân theo
strict and serious especially in a way that shows disapproval or demands obedience
Ví dụ
Giáo sư Lin đưa ra lời cảnh cáo nghiêm khắc về những bình luận thù ghét trong thảo luận trên lớp.Professor Lin gave a stern warning about hateful comments during class discussions.
Thị trưởng Garcia không nghiêm khắc khi thanh thiếu niên vi phạm nội quy trung tâm cộng đồng.Mayor Garcia was not stern when teenagers broke the community center rules.
Từ tiếng Việt gần nghĩa