Bản dịch của từ Stick to cattle farming trong tiếng Việt

Stick to cattle farming

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stick to cattle farming(Phrase)

stˈɪk tˈuː kˈætəl fˈɑːmɪŋ
ˈstɪk ˈtoʊ ˈkætəɫ ˈfɑrmɪŋ
01

Duy trì cam kết với việc chăn nuôi gia súc để kiếm sống

Keep your commitment to livestock farming as a way of life.

坚持畜牧业作为生计的承诺。

Ví dụ
02

Tiếp tục chăn nuôi gia súc bất chấp những thách thức hoặc biến động có thể xảy ra

Continuing with livestock farming despite potential challenges or changes.

继续从事养牛行业,尽管可能会面临种种挑战或变革。

Ví dụ
03

Tuân thủ các nguyên tắc và phương pháp chăn nuôi gia súc

Adhere to the principles and methods of cattle farming.

坚持采用养牛的原则和方法

Ví dụ