Bản dịch của từ Sticking point trong tiếng Việt

Sticking point

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sticking point(Noun)

stˈɪkɨŋ pˈɔɪnt
stˈɪkɨŋ pˈɔɪnt
01

Một khía cạnh hoặc điểm trong một tình huống gây ra khó khăn, trở ngại hoặc khiến người ta do dự không thể tiếp tục dễ dàng.

An aspect of a situation that causes difficulty or hesitation.

情境中的困难或犹豫点

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh