Anh - Việt

Bản dịch của từ Stimulative trong tiếng Việt

stimulative

Adjective

stimulative (Adjective)

/stˈɪmjəlˌeiɾɪv/
/stˈɪmjəlˌeiɾɪv/
AI

Nghĩa 01 · Có tác dụng kích thích hoặc thúc đẩy; làm tăng hứng thú, hoạt động hoặc phản ứng.

Có tác dụng kích thích hoặc thúc đẩy; làm tăng hứng thú, hoạt động hoặc phản ứng.

acting as a stimulus or incitement.

Ví dụ
Chính phủ đã áp dụng các chính sách kích thích để thúc đẩy nền kinh tế.The government implemented stimulative policies to boost the economy.
Tổ chức từ thiện đã tổ chức một sự kiện kích thích để gây quỹ cho người vô gia cư.The charity organized a stimulative event to raise funds for the homeless.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh