Bản dịch của từ Stimulus trong tiếng Việt
Stimulus
Noun [U/C]

Stimulus(Noun)
stˈɪmjʊləs
ˈstɪmjəɫəs
01
Trong tâm lý học, đó là một tín hiệu hoặc sự kiện kích thích phản ứng hành vi.
In psychology, a cue or event that triggers a behavioral response.
在心理学中,引起行为反应的信号或事件
Ví dụ
Ví dụ
03
Một sự thay đổi trong môi trường có thể kích thích phản ứng từ sinh vật.
A change in the environment can trigger a response from an organism.
环境的变化可能引发生物的反应。
Ví dụ
