Bản dịch của từ Stitch up trong tiếng Việt
Stitch up
Verb

Stitch up(Verb)
stˈɪtʃ ˈʌp
stˈɪtʃ ˈʌp
01
Che dấu một sự kiện hoặc hành vi sai trái.
To cover up an incident or wrongdoing.
Ví dụ
Ví dụ
03
Thao túng hoặc làm giả một sự kiện hoặc tình huống để có được một kết quả cụ thể, thường không trung thực.
To manipulate or fabricate an event or situation for a particular outcome, often dishonestly.
Ví dụ
