Bản dịch của từ Stitch up trong tiếng Việt

Stitch up

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stitch up(Verb)

stˈɪtʃ ˈʌp
stˈɪtʃ ˈʌp
01

May vá lại các mép của một vết thương hoặc vết mổ.

To sew together the edges of a wound or incision.

Ví dụ
02

Thao túng hoặc làm giả một sự kiện hoặc tình huống để có được một kết quả cụ thể, thường không trung thực.

To manipulate or fabricate an event or situation for a particular outcome, often dishonestly.

Ví dụ
03

Che dấu một sự kiện hoặc hành vi sai trái.

To cover up an incident or wrongdoing.

Ví dụ