Bản dịch của từ Stitching trong tiếng Việt

Stitching

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stitching(Noun)

ˈstɪ.tʃɪŋ
ˈstɪ.tʃɪŋ
01

Từ “stitching” ở đây chỉ các mũi khâu (nhiều mũi khâu ghép lại), tức là hành động tạo các mũi để nối vải hoặc mô, hoặc các mũi khâu trên một món đồ may.

Stitches collectively.

缝合的针脚

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ