Anh - Việt

Bản dịch của từ Stocked trong tiếng Việt

stocked

Verb

stocked (Verb)

/stˈɑkt/
/stˈɑkt/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của “stock” — nghĩa là đã cung cấp, đã nhập hàng hoặc đã chất đầy hàng hóa vào kho/kệ. Thường dùng khi nói rằng cửa hàng, kho hoặc người nào đó đã chuẩn bị sẵn hàng hoá.

past tense and past participle of stock.

Ví dụ
Các kệ được chất đầy thực phẩm đã giúp cộng đồng trong khủng hoảng.The shelves stocked with food helped the local community during crises.
Họ đã không chất đủ đồ dùng cho sự kiện từ thiện tháng trước.They did not stock enough supplies for the charity event last month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của stocked (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

stock

V2

Quá khứ đơn

Past simple

stocked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

stocked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

stocks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

stocking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh