Anh - Việt

Bản dịch của từ Stonework trong tiếng Việt

stonework

Noun

stonework (Noun)

/stˈoʊnwɝɹk/
/stˈoʊnwɝɹk/
AI

Nghĩa 01

Các phần của một công trình (tòa nhà, tường, cổng...) được làm bằng đá hoặc bao gồm chi tiết bằng đá.

The parts of a building that are made of stone.

Ví dụ
Công trình đá ở nhà thờ rất tinh xảo.The stonework on the cathedral is exquisite.
Ngôi nhà cũ thiếu công trình đá đúng cách, gây ra vấn đề cấu trúc.The old house lacks proper stonework, causing structural issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh