Anh - Việt

Bản dịch của từ Stopped trong tiếng Việt

stopped

Adjective

stopped (Adjective)

/stɑpt/
/stɑpt/
AI

Nghĩa 01

Dùng để mô tả một phương tiện đang đứng yên nhưng không được đậu/neo đúng cách; cũng có thể nói về người/những người ở trong phương tiện đó.

of a vehicle Not moving but not properly parked or berthed said also of the occupants of such a vehicle.

Ví dụ
Chiếc xe đã dừng lại ở đèn giao thông trên đường Main.The car stopped at the traffic light on Main Street.
Nhiều phương tiện đã dừng lại trong cuộc biểu tình tuần trước.Many vehicles stopped during the protest last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Mô tả một ống có một đầu bị chặn kín (được bịt lại), nên nước hoặc khí không thể chảy qua đầu đó.

of a pipe Having a stop being closed at one end.

Ví dụ
Cái ống bị chặn gây ra một vụ rò rỉ lớn trong thành phố.The stopped pipe caused a major leak in the city.
Cái ống bị chặn không ảnh hưởng đến nguồn cung cấp nước.The stopped pipe did not affect the water supply.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Mô tả trạng thái đã ngừng lại, không còn tiếp tục; ở trong tình trạng tạm dừng hoặc dừng hoàn toàn sau khi hành động đã kết thúc.

more generally In the state resulting from having stopped.

Ví dụ
Sự kiện xã hội đã bị dừng lại do mưa to vào thứ Bảy.The social event stopped due to heavy rain last Saturday.
Họ không ngừng thảo luận về các vấn đề xã hội trong cuộc họp.They have not stopped discussing social issues in the meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh