Anh - Việt

Bản dịch của từ Stopping trong tiếng Việt

stopping

Noun

stopping (Noun)

/stˈɑpɪŋ/
/stˈɑpɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động làm cho một việc hay quá trình kết thúc; việc dừng lại hoặc chấm dứt một hoạt động.

the action of bringing something to an end.

Ví dụ
Việc ngừng sử dụng túi nhựa có thể giúp giảm ô nhiễm.Stopping the use of plastic bags can help reduce pollution.
Không ngừng phá rừng sẽ dẫn đến thiệt hại không thể đảo ngược cho môi trường.Not stopping deforestation will lead to irreversible damage to the environment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh