Bản dịch của từ Stopping trong tiếng Việt

Stopping

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stopping(Noun)

stˈɑpɪŋ
stˈɑpɪŋ
01

Hành động làm cho một việc hay quá trình kết thúc; việc dừng lại hoặc chấm dứt một hoạt động.

The action of bringing something to an end.

停止某事的行为

Ví dụ

Stopping(Noun Countable)

stˈɑpɪŋ
stˈɑpɪŋ
01

Số điểm được ghi trong một số môn thể thao (những lần tính điểm).

Points scored in certain sports.

得分

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ