Bản dịch của từ Storing trong tiếng Việt

Storing

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Storing(Verb)

stˈɔɹɪŋ
stˈɔɹɪŋ
01

Giữ, cất hoặc tích trữ đồ vật (hoặc dữ liệu) để dùng sau; để dành cho tương lai.

Keep or accumulate something for future use.

存储,积累以备将来使用。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Storing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Store

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Stored

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Stored

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Stores

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Storing

Storing(Adjective)

stˈɔɹɪŋ
stˈɔɹɪŋ
01

Mô tả một nơi có tiện nghi hoặc không gian để cất giữ, lưu trữ đồ đạc hoặc hàng hóa.

Of a place having facilities for storing.

有储存设施的地方

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ