Anh - Việt

Bản dịch của từ Storing trong tiếng Việt

storing

Verb

storing (Verb)

/stˈɔɹɪŋ/
/stˈɔɹɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Giữ, cất hoặc tích trữ đồ vật (hoặc dữ liệu) để dùng sau; để dành cho tương lai.

keep or accumulate something for future use.

Ví dụ
Lưu trữ thông tin trên các nền tảng truyền thông xã hội là phổ biến ngày nay.Storing information on social media platforms is common nowadays.
Không lưu trữ dữ liệu nhạy cảm trực tuyến là rất quan trọng để bảo vệ sự riêng tư.Not storing sensitive data online is crucial for privacy protection.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của storing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

store

V2

Quá khứ đơn

Past simple

stored

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

stored

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

stores

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

storing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh