Anh - Việt

Bản dịch của từ Storming trong tiếng Việt

storming

AdjectiveVerb

storming (Adjective)

/stˈɔɹmɪŋ/
/stˈɔɹmɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả trạng thái tức giận dữ dội, bộc phát; giận dữ mạnh mẽ, như muốn nổi giận hoặc tấn công bằng lời nói/ hành động.

characterized by or displaying fierce anger.

Ví dụ
Các người biểu tình đã đang giận dữ trên đường đòi công bằng.The protesters were storming the streets demanding justice.
Đám đông giận dữ hô khẩu hiệu chống bất công.The storming crowd shouted slogans against inequality.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

storming (Verb)

/stˈɔɹmɪŋ/
/stˈɔɹmɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Di chuyển một cách giận dữ hoặc mạnh mẽ theo một hướng nhất định (thường với thái độ giận dữ, bất mãn hoặc quyết liệt).

move angrily or forcefully in a specified direction.

Ví dụ
Các người biểu tình đang lao vào tòa nhà chính phủ đòi thay đổi.The protesters were storming the government building demanding change.
Đám đông bắt đầu lao vào trạm cảnh sát sau vụ việc.The crowd started storming towards the police station after the incident.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của storming (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

storm

V2

Quá khứ đơn

Past simple

stormed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

stormed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

storms

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

storming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh