Bản dịch của từ Stout trong tiếng Việt

Stout

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stout(Adjective)

staʊt
staʊt
01

Dũng cảm, kiên quyết và can đảm; thể hiện ý chí mạnh mẽ khi đối mặt khó khăn hoặc nguy hiểm.

Having or showing courage and determination.

Ví dụ
02

Miêu tả một người có thân hình hơi mập, chắc nịch hoặc to khỏe (không quá thưa thớt).

Of a person rather fat or of heavy build.

Ví dụ
03

Mô tả một vật chắc, dày và bền; có kết cấu mạnh mẽ, không mảnh mai.

Of an object strong and thick.

Ví dụ

Dạng tính từ của Stout (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Stout

Đậm

Stouter

Stouter

Stoutest

Bự nhất

Stout(Noun)

staʊt
staʊt
01

Một loại bia đậm, màu sẫm, có vị mạnh thường được nấu từ mạch nha hoặc lúa mạch rang; hay gọi là bia stout (vị hơi đắng, mùi rang rõ).

A kind of strong dark beer brewed with roasted malt or barley.

Ví dụ

Dạng danh từ của Stout (Noun)

SingularPlural

Stout

Stouts

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ