Bản dịch của từ Strabismus trong tiếng Việt

Strabismus

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Strabismus (Noun)

01

Sự liên kết bất thường của mắt; tình trạng lác mắt.

Abnormal alignment of the eyes the condition of having a squint.

Ví dụ

Many children with strabismus face social challenges in school settings.

Nhiều trẻ em bị strabismus gặp khó khăn xã hội ở trường.

Strabismus does not always affect a person's ability to make friends.

Strabismus không luôn ảnh hưởng đến khả năng kết bạn của người đó.

Can strabismus influence social interactions at community events like fairs?

Liệu strabismus có ảnh hưởng đến các tương tác xã hội tại sự kiện cộng đồng như hội chợ không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Strabismus cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Strabismus

Không có idiom phù hợp