Bản dịch của từ Straight line method trong tiếng Việt
Straight line method
Noun [U/C]

Straight line method(Noun)
stɹˈeɪt lˈaɪn mˈɛθəd
stɹˈeɪt lˈaɪn mˈɛθəd
01
Một phương pháp để tính khấu hao trong đó một số tiền bằng nhau được khấu trừ khỏi giá trị của tài sản mỗi kỳ trong suốt vòng đời hữu ích của nó.
A method for calculating depreciation in which an equal amount is deducted from the value of an asset each period over its useful life.
Ví dụ
Ví dụ
03
Một kỹ thuật phân bổ chi phí đều cho các khoảng thời gian.
A technique for allocating costs evenly across time periods.
Ví dụ
