Bản dịch của từ Strategic group trong tiếng Việt

Strategic group

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Strategic group(Noun)

stɹətˈidʒɨk ɡɹˈup
stɹətˈidʒɨk ɡɹˈup
01

Một tập hợp các công ty trong ngành công nghiệp theo dõi các chiến lược hoặc mô hình kinh doanh tương tự.

A set of firms in an industry that follow similar strategies or business models.

Ví dụ
02

Các nhóm công ty hoặc tổ chức có những đặc điểm chung và cạnh tranh theo những cách tương tự.

Groups of companies or organizations that share certain characteristics and compete in similar ways.

Ví dụ
03

Một khuôn khổ để phân tích cách các công ty cạnh tranh trong một ngành.

A framework for analyzing how firms compete within an industry.

Ví dụ