Bản dịch của từ Strategic group trong tiếng Việt
Strategic group

Strategic group (Noun)
Many companies form a strategic group to compete effectively in social sectors.
Nhiều công ty hình thành một nhóm chiến lược để cạnh tranh hiệu quả trong các lĩnh vực xã hội.
Not every organization belongs to a strategic group in the social industry.
Không phải mọi tổ chức đều thuộc về một nhóm chiến lược trong ngành xã hội.
Which firms are part of the strategic group in social services?
Những công ty nào là một phần của nhóm chiến lược trong dịch vụ xã hội?
The strategic group of tech firms includes Apple and Microsoft.
Nhóm chiến lược của các công ty công nghệ bao gồm Apple và Microsoft.
Not every social enterprise belongs to the same strategic group.
Không phải tất cả các doanh nghiệp xã hội đều thuộc cùng một nhóm chiến lược.
Which strategic group do you think will dominate the market?
Nhóm chiến lược nào bạn nghĩ sẽ thống trị thị trường?
The strategic group in social media includes Facebook and Instagram.
Nhóm chiến lược trong mạng xã hội bao gồm Facebook và Instagram.
Many companies do not belong to the same strategic group in social sectors.
Nhiều công ty không thuộc cùng một nhóm chiến lược trong lĩnh vực xã hội.
Which companies are part of the strategic group in social services?
Những công ty nào là một phần của nhóm chiến lược trong dịch vụ xã hội?