Bản dịch của từ Strategic planning trong tiếng Việt

Strategic planning

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Strategic planning (Noun)

stɹətˈidʒɨk plˈænɨŋ
stɹətˈidʒɨk plˈænɨŋ
01

Quá trình xác định hướng đi của một tổ chức và đưa ra quyết định về việc phân bổ nguồn lực để theo đuổi hướng đi này.

The process of defining an organization's direction and making decisions on allocating its resources to pursue this direction.

Ví dụ

Strategic planning helps organizations define their social goals and objectives.

Lập kế hoạch chiến lược giúp các tổ chức xác định mục tiêu xã hội.

Many organizations do not prioritize strategic planning for social initiatives.

Nhiều tổ chức không ưu tiên lập kế hoạch chiến lược cho các sáng kiến xã hội.

How does strategic planning impact social resource allocation in communities?

Lập kế hoạch chiến lược ảnh hưởng như thế nào đến phân bổ tài nguyên xã hội trong cộng đồng?

02

Một phương pháp có hệ thống giúp các tổ chức xác định các mục tiêu dài hạn và phương thức để đạt được chúng.

A systematic approach that helps organizations identify their long-term goals and the means to achieve them.

Ví dụ

Strategic planning is crucial for social organizations like Habitat for Humanity.

Lập kế hoạch chiến lược rất quan trọng cho các tổ chức xã hội như Habitat for Humanity.

Many social groups do not use strategic planning effectively for their projects.

Nhiều nhóm xã hội không sử dụng lập kế hoạch chiến lược hiệu quả cho các dự án của họ.

How does strategic planning help non-profits achieve their social goals?

Lập kế hoạch chiến lược giúp các tổ chức phi lợi nhuận đạt được mục tiêu xã hội như thế nào?

03

Một quy trình liên tục của việc đánh giá và sửa đổi để phù hợp tốt hơn với sứ mệnh và tầm nhìn của tổ chức.

An ongoing process of evaluation and revision for better alignment with the organization's mission and vision.

Ví dụ

Strategic planning helps organizations like UNICEF improve their social programs effectively.

Lập kế hoạch chiến lược giúp các tổ chức như UNICEF cải thiện chương trình xã hội.

Many NGOs do not prioritize strategic planning for their social initiatives.

Nhiều tổ chức phi chính phủ không ưu tiên lập kế hoạch chiến lược cho các sáng kiến xã hội.

How does strategic planning impact social change in communities like Detroit?

Lập kế hoạch chiến lược ảnh hưởng như thế nào đến sự thay đổi xã hội ở cộng đồng như Detroit?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Strategic planning cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Strategic planning

Không có idiom phù hợp