streamlined
streamlined (Adjective)
Nghĩa 01
có hình dáng thon, mượt để giảm lực cản, tăng tốc/hiệu quả (dáng khí động học)
Shaped or designed to reduce resistance and increase speed/efficiency (smooth, aerodynamic form).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
được đơn giản hóa, hợp lý hóa để tăng hiệu quả (loại bỏ phần không cần thiết, tinh giản)
Made simpler, more efficient, or more effective by removing unnecessary parts or simplifying procedures.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
có vẻ ngoài gọn gàng, hiện đại hoặc thiết kế hiệu quả
Having a sleek, modern appearance or efficient design.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
streamlined (Verb)
Nghĩa 01
(quá khứ/ phân từ) đã làm cho (cái gì) hiệu quả hơn bằng cách đơn giản hóa hoặc sắp xếp lại
(past/past participle) Made (something) more efficient or effective by simplifying or reorganizing it.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
(quá khứ) đã được thiết kế với hình dạng mượt, thuôn để giảm lực cản (tính khí động học)
(past) Designed with a smooth, tapered shape to reduce resistance.
Từ tiếng Việt gần nghĩa