Bản dịch của từ Streetwear trong tiếng Việt

Streetwear

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Streetwear(Noun)

strˈiːtweə
ˈstritˌwɛr
01

Trang phục thoải mái phản ánh văn hóa đô thị, thường được mặc để thể hiện phong cách và sự thoải mái.

Casual clothing that reflects urban culture usually worn for comfort and style

Ví dụ
02

Thời trang gắn liền với tuổi trẻ và văn hóa đường phố

Fashion associated with youth and street culture

Ví dụ
03

Phong cách trang phục mang đậm ảnh hưởng từ văn hóa trượt ván và hiphop.

Clothing style rooted in skate and hiphop culture

Ví dụ