Bản dịch của từ Strict mothers trong tiếng Việt

Strict mothers

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Strict mothers(Noun)

strˈɪkt mˈʌðəz
ˈstrɪkt ˈməðɝz
01

Một bà mẹ khắt khe đòi hỏi sự vâng lời và luôn đặt ra tiêu chuẩn cao cho cách cư xử và kỷ luật của con cái.

A mother emphasizes the importance of obedience and sets high standards for behavior and discipline.

一个要求服从、对行为和纪律有严格标准的母亲

Ví dụ
02

Một người chăm sóc giữ vai trò thiết lập quy tắc và kỳ vọng trong việc nuôi dưỡng trẻ nhỏ.

A nanny tends to set rules and expectations when it comes to raising children.

保姆在养育孩子时经常设定规则并抱有很高的期望。

Ví dụ
03

Một hình mẫu người mẹ thể hiện sự authoritative, kỷ luật và kiên quyết

An ideal mother is characterized by authority, discipline, and decisiveness.

一个母亲的典范通常表现为威严、严谨和坚决不移的性格特征。

Ví dụ