Bản dịch của từ Strict parent trong tiếng Việt
Strict parent
Noun [U/C]

Strict parent(Noun)
strˈɪkt pˈeərənt
ˈstrɪkt ˈpɛrənt
01
Một người thường là cha hoặc mẹ, người áp đặt quy tắc và kỷ luật một cách cứng nhắc.
A parent, usually the father or mother, enforces rules and discipline in a strict manner.
通常由父亲或母亲扮演的角色,他们以严格的方式执行规矩和管教
Ví dụ
Ví dụ
03
Một người chăm sóc coi trọng việc nghe lời và tuân thủ các kỳ vọng.
A caregiver focuses on adhering to and meeting expectations.
一个强调服从与遵守期望的看护者
Ví dụ
