Bản dịch của từ Strict parent trong tiếng Việt

Strict parent

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Strict parent(Noun)

strˈɪkt pˈeərənt
ˈstrɪkt ˈpɛrənt
01

Một người, thường là cha hoặc mẹ, thực thi các quy tắc và kỷ luật một cách cứng nhắc.

A person typically a father or mother who enforces rules and discipline in a rigid manner

Ví dụ
02

Một hình ảnh trong cuộc sống của trẻ em thường gắn liền với những kỳ vọng cao và thái độ không khoan nhượng đối với thất bại.

A figure in a childs life often associated with high expectations and low tolerance for failure

Ví dụ
03

Một người chăm sóc chú trọng vào việc tuân thủ và đáp ứng các mong đợi.

A caregiver who emphasizes obedience and adherence to expectations

Ví dụ