Bản dịch của từ Striking trong tiếng Việt

Striking

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Striking(Adjective)

stɹˈɑɪkɪŋ
stɹˈɑɪkɪŋ
01

(dùng để mô tả người lao động) đang đình công, tham gia hành động công nghiệp để phản đối điều kiện làm việc, yêu cầu lương bổng hoặc quyền lợi.

(non-comparable, of employees) On strike, taking part in industrial action.

罢工的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Gây ấn tượng mạnh, dễ gây chú ý hoặc nổi bật so với những thứ xung quanh.

Making a strong impression.

给人深刻印象的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Striking (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Striking

Đang gõ

More striking

Nổi bật hơn

Most striking

Nổi bật nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ