Anh - Việt

Bản dịch của từ Stripe trong tiếng Việt

stripe

NounVerb

stripe (Noun)

/stɹˈɑɪp/
/stɹˈɑɪp/
AI

Nghĩa 01

Một loại hoặc hạng mục; cách phân loại theo nhóm có đặc điểm giống nhau.

A type or category.

Ví dụ
Cô ấy thuộc về nhóm sáng tạo trong nhóm xã hội của chúng tôi.She belongs to the creative stripe in our social group.
Nhóm hoạt động chủ nghĩa tổ chức một cuộc biểu tình chống bất bình đẳng.The activist stripe organized a protest against inequality.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một dải dài, hẹp có màu hoặc kết cấu khác so với vùng hai bên của nó.

A long narrow band or strip differing in colour or texture from the surface on either side of it.

Ví dụ
Cô ấy mặc một chiếc áo có một sọc đỏ ở giữa.She wore a shirt with a red stripe down the middle.
Các sọc đen và trắng của ngựa vằn là đặc điểm đặc trưng.The zebra's black and white stripes are distinctive features.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một mảnh vải hoặc biểu tượng hình chéo/ranh may lên quân phục để chỉ cấp bậc trong quân đội hoặc lực lượng vũ trang.

A chevron sewn on to a uniform to denote military rank.

Ví dụ
Người lính tự hào trưng bày vạch trên bộ đồng phục của mình.The soldier proudly displayed his stripe on his uniform.
Cô ấy đã kiếm được vạch cho sự tận tụy của mình với quân đội.She earned a stripe for her dedication to the military.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của stripe (Noun)

SingularPlural

stripe

stripes

Kết hợp từ của stripe (Noun)

ADJECTIVE + stripePREPOSITIONstripe + VERB
Kết hợp từ của stripe
Collocation
Ví dụ

sọc ngang

horizontal stripe

Cờ có một sọc ngang màu đỏ.

The flag has a red horizontal stripe.

vạch sọc hẹp

narrow stripe

Cờ có một sọc hẹp màu xanh ở trên cùng.

The flag had a narrow stripe of blue at the top.

vạch mảnh

thin stripe

Nghệ sĩ đã vẽ một sọc mỏng trên canvas vào năm 2023.

The artist painted a thin stripe across the canvas in 2023.

sọc dọc

vertical stripe

Trung tâm cộng đồng đã tổ chức một buổi trình diễn thời trang với sọc dọc tuần trước.

The community center hosted a fashion show with vertical stripes last week.

tất cả các loại

all stripe

Trong bài thi nói IELTS, những người từ mọi tầng lớp xã hội chia sẻ câu chuyện xã hội của họ.

In the IELTS speaking test, people from all stripe share their social stories.

stripe (Verb)

/stɹˈɑɪp/
/stɹˈɑɪp/
AI

Nghĩa 01

Đánh dấu bằng các sọc (tạo ra các vệt dài song song trên bề mặt bằng cách sơn, in, cắt hoặc cách khác).

Mark with stripes.

Ví dụ
Cô ấy thích vẽ sọc trên các quyển vở của mình bằng bút màu sắc.She likes to stripe her notebooks with colorful markers.
Nhóm quyết định vẽ sọc trên lá cờ của họ cho cuộc diễu hành.The group decided to stripe their banner for the parade.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của stripe (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

stripe

V2

Quá khứ đơn

Past simple

striped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

striped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

stripes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

striping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh