Bản dịch của từ Stripe trong tiếng Việt

Stripe

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stripe (Noun)

stɹˈɑɪp
stɹˈɑɪp
01

Một dải dài, hẹp có màu hoặc kết cấu khác so với vùng hai bên của nó.

A long narrow band or strip differing in colour or texture from the surface on either side of it.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một loại hoặc hạng mục; cách phân loại theo nhóm có đặc điểm giống nhau.

A type or category.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một mảnh vải hoặc biểu tượng hình chéo/ranh may lên quân phục để chỉ cấp bậc trong quân đội hoặc lực lượng vũ trang.

A chevron sewn on to a uniform to denote military rank.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Stripe (Verb)

stɹˈɑɪp
stɹˈɑɪp
01

Đánh dấu bằng các sọc (tạo ra các vệt dài song song trên bề mặt bằng cách sơn, in, cắt hoặc cách khác).

Mark with stripes.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ