Anh - Việt

Bản dịch của từ Stronger trong tiếng Việt

stronger

Adjective

stronger (Adjective)

/stɹˈɔŋɚ/
/stɹˈɑŋəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Dạng so sánh của 'strong' (mạnh). 'Stronger' có nghĩa là 'mạnh hơn' — diễn tả mức độ sức mạnh, độ bền, hoặc sức ảnh hưởng lớn hơn so với cái khác hoặc so với trước đó.

Dạng so sánh của 'strong' (mạnh). 'Stronger' có nghĩa là 'mạnh hơn' — diễn tả mức độ sức mạnh, độ bền, hoặc sức ảnh hưởng lớn hơn so với cái khác hoặc so với trước đó.

comparative form of strong more strong.

Ví dụ
Cô ấy cảm thấy mạnh mẽ hơn sau khi tham gia lớp thể dục.She felt stronger after attending the fitness class.
Cộng đồng trở nên mạnh mẽ thông qua làm việc nhóm và hợp tác.The community became stronger through teamwork and cooperation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · (trong logic) Một mệnh đề được gọi là “mạnh hơn” một mệnh đề khác khi mệnh đề đầu tiên suy ra (đi tới) mệnh đề thứ hai, nhưng mệnh đề thứ hai không suy ra lại mệnh đề đầu tiên. Nói cách khác, mệnh đề mạnh hơn chứa thông tin nhiều hơn hoặc ràng buộc hơn mệnh đề yếu hơn.

(trong logic) Một mệnh đề được gọi là “mạnh hơn” một mệnh đề khác khi mệnh đề đầu tiên suy ra (đi tới) mệnh đề thứ hai, nhưng mệnh đề thứ hai không suy ra lại mệnh đề đầu tiên. Nói cách khác, mệnh đề mạnh hơn chứa thông tin nhiều hơn hoặc ràng buộc hơn mệnh đề yếu hơn.

logic Said of one proposition with respect to another one that the former entails the latter but the latter does not entail the former.

Ví dụ
Lập luận của cô ấy mạnh mẽ, logic và thuyết phục.Her argument was stronger, logically sound and convincing.
Bằng chứng được cung cấp làm cho vụ án của anh ấy mạnh mẽ hơn của đối phương.The evidence provided made his case stronger than the opposition's.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của stronger (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

strong

mạnh

stronger

mạnh hơn

strongest

mạnh nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh